7/9/2010   12:01:41 AM TRANG CHỦ   GIỚI THIỆU     DỊCH VỤ   TIN TỨC   TUYỂN DỤNG   ĐỐI TÁC     LIÊN HỆ  
TRA CỨU VĂN BẢN
Từ khoá
CÁC CHUYÊN MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật có liên quan
Tổ chức hành nghề công chứng
Thủ tục công chứng HĐ, giao dịch
Phí công chứng
Mẫu các hợp đồng giao dịch
Tin học hoá công chứng
Niên giám công chứng
Tin công chứng
Diễn đàn nghiệp vụ công chứng
Góc cười
 TIỆN ÍCH
 Thời tiết
 Tỷ giá ngoại tệ
 Giá vàng
 Chứng khoán
 QUẢNG CÁO
luat su dong nam a
http://danhbaluatsu.com/pages/Luatsu.aspx
THNAHLY
THÔNG KÊ TRUY CẬP

 

Số người ghé thăm:  127237
Số người online: 9

Wellcome to Congchungviet.com - Address: 219C Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội.


Mức thu lệ phí công chứng
Mức thu lệ phí công chứng theo TTLT số 91/2008 ( 24/11/2008 )
Mức thu phí công chứng áp dụng theo thông tư liên tịch số 91/2008TTLT-BTC-BTP ngày 17/10/2008.

MỨC THU LỆ PHÍ CÔNG CHỨNG

(Ban hành kèm theo thông tư liên tịch của Bộ tài chính - Bộ tư pháp số 91/2008/TTLT-BTC-BTP ngày 17/10/2008)

 

I. Mức thu phí công chứng hợp đồng, giao dịch được xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch:

1.1. Các việc công chứng hợp đồng, giao dịch mà mức thu phí được xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch, bao gồm:

- Công chứng hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất (tính trên giá trị quyền sử dụng đất);

- Công chứng hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất (tính trên tổng giá trị quyền sử dụng đất và giá trị tài sản gắn liền với đất);

- Công chứng hợp đồng mua bán, tặng cho tài sản khác, góp vốn bằng tài sản khác (tính trên giá trị tài sản);

- Công chứng hợp đồng thuê quyền sử dụng đất, thuê tài sản (tính trên tổng số tiền thuê);

- Công chứng văn bản thoả thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản (tính trên giá trị di sản);

- Công chứng hợp đồng vay tiền (tính trên giá trị khoản vay);

- Công chứng hợp đồng thế chấp tài sản, cầm cố tài sản (tính trên giá trị tài sản; trường hợp trong hợp đồng thế chấp tài sản, cầm cố tài sản có ghi giá trị khoản vay thì tính trên giá trị khoản vay);

- Công chứng hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh (tính trên giá trị hợp đồng).

Đối với các hợp đồng, giao dịch về quyền sử dụng đất, tài sản có giá quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì giá trị quyền sử dụng đất, giá trị tài sản tính phí công chứng được xác định theo thoả thuận của các bên trong hợp đồng, giao dịch đó; trường hợp giá đất, giá tài sản do các bên thoả thuận thấp hơn mức giá do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định áp dụng tại thời điểm công chứng thì giá trị tính phí công chứng được tính như sau: Giá trị quyền sử dụng đất, giá trị tài sản tính phí công chứng = Diện tích đất, số lượng tài sản ghi trong hợp đồng, giao dịch  (x)  Giá đất, giá tài sản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định.

1.2. Mức thu phí công chứng hợp đồng, giao dịch (xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch) được tính như sau:

 

STT

Gía trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

Mức thu

(Đ/trường hợp)

1

Dưới 100.000.000 đồng

100.000

2

Từ100.000.000đồng đến1.000.000.000 đồng

0,1% giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

3

Từ trên 1.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng

1.000.000 + 0,07% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 1.000.000.000 đồng

4

Từ trên 5.000.000.000 đồng

3.800.000 đồng + 0,05% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 5.000.000.000 đồng (mức thu tối đa không quá 10.000.000 đồng/trường hợp)

 

b) Mức thu phí công chứng hợp đồng, giao dịch không theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch được quy định như sau:

 

STT

Loại việc

Mức thu

(Đ/trường hợp)

1

Công chứng hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp

50.000

2

Công chứng văn bản bán đấu giá bất động sản

100.000

3

Công chứng hợp đồng bảo lãnh

100.000

4

Công chứng hợp đồng uỷ quyền

40.000

5

Công chứng giấy uỷ quyền

20.000

6

Công chứng việc sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch (trừ việc sửa đổi, bổ sung tăng giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch thì áp dụng mức thu theo quy định tại điểm a)

40.000

7

Công chứng việc huỷ bỏ hợp đồng, giao dịch

20.000

8

Công chứng di chúc

40.000

9

Công chứng văn bản từ chối nhận di sản

20.000

10

Các việc công chứng hợp đồng, giao dịch khác

40.000

 

c) Mức thu phí nhận lưu giữ di chúc: 100.000 đồng/trường hợp. 

d) Mức thu phí cấp bản sao văn bản công chứng: 5.000 đồng/trang, từ trang thứ 3 trở lên thì mỗi trang thu 3.000 đồng nhưng tối đa không quá 100.000 đồng/bản.

 

Số lượt đoc: 1091
• Thù lao công chứng ( 24/11/2008 )

 


TIN MỚI NHẤT
Bảo hiểm cho công chứng tư
Tăng lệ phí công chứng lên gấp đôi
TP.HCM: khai trương văn phòng công chứng tư đầu tiên
Vận hành VPCC tư đầu tiên ở TPHCM
Những cặp song sinh kỳ lạ nhất trong lịch sử
HỖ TRỢ ONLINE
HOT LINE: 04 35561208/9
SẢN PHẨM NỔI BẬT

Bảo hiểm cho công chứng viên tư: “Thượng vàng, hạ cám” theo hợp đồng

Thủ tục công chứng văn bản thoả thuận phân chia, văn bản khai nhận di sản

CHẬM CHỨNG THỰC VÌ “ĐỀ NGHỊ” CỦA VĂN PHÒNG LUẬT SƯ

Pháp LuậtTP.HCM thông tin 1 số văn phòng công chứng đã rục rịch mua bảo hiểm

Thông tư liên tịch số 91/2008/TTLT-BTC-BTP

Hà Nội tạm dừng cấp phép công chứng tư

Bảo hiểm cho công chứng viên tư: “Thượng vàng, hạ cám” theo hợp đồng ( 17/2

Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp công chứng chưa được quan tâm đúng mức

Bảo hiểm cho công chứng tư ( 3/2/2009 )

Bảo hiểm cho công chứng viên tư: Giới hạn bồi thường quá hẹp
 ĐỐI TÁC
Bibv
techcombank
Ngân Hàng vietcombank
ACB
 
 

VĂN PHÒNG CÔNG CHỨNG VIỆT
Địa chỉ: 219C Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội.
Tel: 04 35561208/9 * Fax: 04 35561207
Website: http://congchungviet.com.vn * Email: vp@congchungviet.com.vn
Thiết kế web bởi: haanhco